Dưỡng chất so sánh · Folate
Rau bina sống và chần — Trên 100 g phần ăn được
Kiểm tra trạng thái và lượng trước. Khác biệt trên 100 g phản ánh nước, nguyên liệu, phần cắt và chế biến.
Cách tính và so sánh
100 g sống và chín là hai mục tham khảo, không phải cùng mẫu đo trước và sau. Nước, khối lượng thay đổi. Không tính tỷ lệ giữ dưỡng chất từ bảng này.
| Dưỡng chất | Cải bó xôi (sống) | Cải bó xôi (chần) |
|---|---|---|
| Năng lượng | 29 kcal | 34 kcal |
| Nước | 89,6 g | 88,6 g |
| Protein | 3,35 g | 4,02 g |
| Chất béo | 0,39 g | 0,61 g |
| Carbohydrate | 4,86 g | 5,26 g |
| Đường | 0,4 g | 0,16 g |
| Chất xơ | 3,1 g | 3,5 g |
| Canxi | 66 mg | 86 mg |
| Sắt | 2,49 mg | 1,79 mg |
| Kali | 691 mg | 565 mg |
| Natri | 23 mg | 29 mg |
| Vitamin A | 430 μg RAE | 490 μg RAE |
| Vitamin C | 51,12 mg | 43,53 mg |
| Vitamin D | 0 μg | 0 μg |
| Folate | 170 μg DFE | 139 μg DFE |
| Vitamin K | 389,82 μg | 431,23 μg |
Tính theo khối lượng
Cải bó xôi (sống)
Tính theo khối lượng
Nhập khối lượng ăn được ở trạng thái đã chọn. Công thức: giá trị trên 100 g × gam ÷ 100. Phân biệt vỏ, xương, cân sống và chín.
Nhập khối lượng lớn hơn 0 và không quá 5.000 g.
Giá trị quy đổi · 100 g
Quy đổi giá trị tham khảo công theo khối lượng. Thiếu dữ liệu không phải bằng 0. Có thể khác thực phẩm thực tế hoặc món hoàn thành trong công thức liên kết.
Cải bó xôi (chần)
Tính theo khối lượng
Nhập khối lượng ăn được ở trạng thái đã chọn. Công thức: giá trị trên 100 g × gam ÷ 100. Phân biệt vỏ, xương, cân sống và chín.
Nhập khối lượng lớn hơn 0 và không quá 5.000 g.
Giá trị quy đổi · 100 g
Quy đổi giá trị tham khảo công theo khối lượng. Thiếu dữ liệu không phải bằng 0. Có thể khác thực phẩm thực tế hoặc món hoàn thành trong công thức liên kết.
So sánh khác
Đậu phụ và ức gà luộc — Trên 100 g phần ăn được →
Nguồn và cơ sở dữ liệu
Cơ sở thành phần thực phẩm chuẩn Hàn Quốc RDA 10.4 ↗
Phiên bản: 10.4 · Ngày lấy nguồn:
Mục thực phẩm trong nguồn
시금치, 생것 · 농진청('14) · DB 10.4
시금치, 데친것 · 농진청('14) · DB 10.4
Mục ghi giống, phần cắt hoặc trạng thái chế biến. Không đại diện mọi thực phẩm hay sản phẩm bán lẻ cùng tên.