🌐 Tiếng Việt

FOOD NUTRITION · RDA 10.4

Cải bó xôi (chần)

Trên 100 g phần ăn được · Năng lượng 34 kcal

Hướng dẫn nguyên liệu →

Cải bó xôi (chần) · Trên 100 g phần ăn được
Dưỡng chất100 g
Năng lượng34 kcal
Nước88,6 g
Protein4,02 g
Chất béo0,61 g
Carbohydrate5,26 g
Đường0,16 g
Chất xơ3,5 g
Canxi86 mg
Sắt1,79 mg
Kali565 mg
Natri29 mg
Vitamin A490 μg RAE
Vitamin C43,53 mg
Vitamin D0 μg
Folate139 μg DFE
Vitamin K431,23 μg

Tính theo khối lượng

Nhập khối lượng ăn được ở trạng thái đã chọn. Công thức: giá trị trên 100 g × gam ÷ 100. Phân biệt vỏ, xương, cân sống và chín.

Giá trị quy đổi · 100 g

Năng lượng34 kcal
Nước88,6 g
Protein4,02 g
Chất béo0,61 g
Carbohydrate5,26 g
Đường0,16 g
Chất xơ3,5 g
Canxi86 mg
Sắt1,79 mg
Kali565 mg
Natri29 mg
Vitamin A490 μg RAE
Vitamin C43,53 mg
Vitamin D0 μg
Folate139 μg DFE
Vitamin K431,23 μg

Quy đổi giá trị tham khảo công theo khối lượng. Thiếu dữ liệu không phải bằng 0. Có thể khác thực phẩm thực tế hoặc món hoàn thành trong công thức liên kết.

Xem trạng thái khác

Cải bó xôi (sống) →

So sánh thực phẩm

Công thức tham khảo

Công thức là gợi ý nấu; bảng không phải dinh dưỡng món hoàn thành.

Tìm nguyên liệu liên quan

Mua qua liên kết Coupang có thể tạo hoa hồng. Quốc gia khác dùng tìm kiếm Amazon. Dinh dưỡng sản phẩm bán lẻ xem trên bao bì.

Tìm trên Coupang ↗

Nguồn và cơ sở dữ liệu

Cơ sở thành phần thực phẩm chuẩn Hàn Quốc RDA 10.4 ↗

Phiên bản: 10.4 · Ngày lấy nguồn:

KOGL loại 1 · ghi nguồn

Mục thực phẩm trong nguồn

시금치, 데친것 · 농진청('14) · DB 10.4

Mục ghi giống, phần cắt hoặc trạng thái chế biến. Không đại diện mọi thực phẩm hay sản phẩm bán lẻ cùng tên.