🌐 Tiếng Việt

FOOD NUTRITION · RDA 10.4

Cải bó xôi (sống)

Trên 100 g phần ăn được · Năng lượng 29 kcal

Hướng dẫn nguyên liệu →

Cải bó xôi (sống) · Trên 100 g phần ăn được
Dưỡng chất100 g
Năng lượng29 kcal
Nước89,6 g
Protein3,35 g
Chất béo0,39 g
Carbohydrate4,86 g
Đường0,4 g
Chất xơ3,1 g
Canxi66 mg
Sắt2,49 mg
Kali691 mg
Natri23 mg
Vitamin A430 μg RAE
Vitamin C51,12 mg
Vitamin D0 μg
Folate170 μg DFE
Vitamin K389,82 μg

Tính theo khối lượng

Nhập khối lượng ăn được ở trạng thái đã chọn. Công thức: giá trị trên 100 g × gam ÷ 100. Phân biệt vỏ, xương, cân sống và chín.

Giá trị quy đổi · 100 g

Năng lượng29 kcal
Nước89,6 g
Protein3,35 g
Chất béo0,39 g
Carbohydrate4,86 g
Đường0,4 g
Chất xơ3,1 g
Canxi66 mg
Sắt2,49 mg
Kali691 mg
Natri23 mg
Vitamin A430 μg RAE
Vitamin C51,12 mg
Vitamin D0 μg
Folate170 μg DFE
Vitamin K389,82 μg

Quy đổi giá trị tham khảo công theo khối lượng. Thiếu dữ liệu không phải bằng 0. Có thể khác thực phẩm thực tế hoặc món hoàn thành trong công thức liên kết.

Xem trạng thái khác

Cải bó xôi (chần) →

So sánh thực phẩm

Công thức tham khảo

Công thức là gợi ý nấu; bảng không phải dinh dưỡng món hoàn thành.

Tìm nguyên liệu liên quan

Mua qua liên kết Coupang có thể tạo hoa hồng. Quốc gia khác dùng tìm kiếm Amazon. Dinh dưỡng sản phẩm bán lẻ xem trên bao bì.

Tìm trên Coupang ↗

Nguồn và cơ sở dữ liệu

Cơ sở thành phần thực phẩm chuẩn Hàn Quốc RDA 10.4 ↗

Phiên bản: 10.4 · Ngày lấy nguồn:

KOGL loại 1 · ghi nguồn

Mục thực phẩm trong nguồn

시금치, 생것 · 농진청('14) · DB 10.4

Mục ghi giống, phần cắt hoặc trạng thái chế biến. Không đại diện mọi thực phẩm hay sản phẩm bán lẻ cùng tên.