🌐 Tiếng Việt

Dưỡng chất so sánh · Protein

Đậu phụ và ức gà luộc — Trên 100 g phần ăn được

Kiểm tra trạng thái và lượng trước. Khác biệt trên 100 g phản ánh nước, nguyên liệu, phần cắt và chế biến.

Cách tính và so sánh

Nước, chất đông đậu phụ và cách nấu gà ảnh hưởng protein, canxi. Đây là đậu phụ so với ức gà luộc. Hãy tính theo lượng thực ăn của từng loại.

Trên 100 g phần ăn được
Dưỡng chấtĐậu hũThịt gà (Thịt ức · luộc)
Năng lượng97 kcal127 kcal
Nước81,2 g70,4 g
Protein9,62 g28,09 g
Chất béo4,63 g0,93 g
Carbohydrate3,75 g0 g
Đường0 g0 g
Chất xơ2,9 g0 g
Canxi64 mg4 mg
Sắt1,54 mg0,34 mg
Kali132 mg324 mg
Natri1 mg40 mg
Vitamin A0 μg RAE8 μg RAE
Vitamin C0 mg0 mg
Vitamin D0 μg0 μg
Folate21 μg DFE14 μg DFE
Vitamin K0 μgKhông có dữ liệu

Tính theo khối lượng

Đậu hũ

Tính theo khối lượng

Nhập khối lượng ăn được ở trạng thái đã chọn. Công thức: giá trị trên 100 g × gam ÷ 100. Phân biệt vỏ, xương, cân sống và chín.

Giá trị quy đổi · 100 g

Năng lượng97 kcal
Nước81,2 g
Protein9,62 g
Chất béo4,63 g
Carbohydrate3,75 g
Đường0 g
Chất xơ2,9 g
Canxi64 mg
Sắt1,54 mg
Kali132 mg
Natri1 mg
Vitamin A0 μg RAE
Vitamin C0 mg
Vitamin D0 μg
Folate21 μg DFE
Vitamin K0 μg

Quy đổi giá trị tham khảo công theo khối lượng. Thiếu dữ liệu không phải bằng 0. Có thể khác thực phẩm thực tế hoặc món hoàn thành trong công thức liên kết.

Thịt gà (Thịt ức · luộc)

Tính theo khối lượng

Nhập khối lượng ăn được ở trạng thái đã chọn. Công thức: giá trị trên 100 g × gam ÷ 100. Phân biệt vỏ, xương, cân sống và chín.

Giá trị quy đổi · 100 g

Năng lượng127 kcal
Nước70,4 g
Protein28,09 g
Chất béo0,93 g
Carbohydrate0 g
Đường0 g
Chất xơ0 g
Canxi4 mg
Sắt0,34 mg
Kali324 mg
Natri40 mg
Vitamin A8 μg RAE
Vitamin C0 mg
Vitamin D0 μg
Folate14 μg DFE
Vitamin KKhông có dữ liệu

Quy đổi giá trị tham khảo công theo khối lượng. Thiếu dữ liệu không phải bằng 0. Có thể khác thực phẩm thực tế hoặc món hoàn thành trong công thức liên kết.

So sánh khác

Gạo trắng và gạo lứt: chưa nấu — Trên 100 g phần ăn được →

Khoai tây và khoai lang: sống — Trên 100 g phần ăn được →

Trứng sống và trứng luộc — Trên 100 g phần ăn được →

Nguồn và cơ sở dữ liệu

Cơ sở thành phần thực phẩm chuẩn Hàn Quốc RDA 10.4 ↗

Phiên bản: 10.4 · Ngày lấy nguồn:

KOGL loại 1 · ghi nguồn

Mục thực phẩm trong nguồn

두부 · 농진청('14) · DB 10.4

닭고기, 가슴, 삶은것 · 농진청('15) · DB 10.4

Mục ghi giống, phần cắt hoặc trạng thái chế biến. Không đại diện mọi thực phẩm hay sản phẩm bán lẻ cùng tên.