Dưỡng chất so sánh · Chất xơ
Gạo trắng và gạo lứt: chưa nấu — Trên 100 g phần ăn được
Kiểm tra trạng thái và lượng trước. Khác biệt trên 100 g phản ánh nước, nguyên liệu, phần cắt và chế biến.
Cách tính và so sánh
Cả hai là gạo khô chưa nấu. Không phải cơm chín 100 g hoặc một bát. Nước hút vào và khối lượng sau nấu khác nhau nên không áp dụng thẳng cho một bát cơm.
| Dưỡng chất | gạo tẻ (gạo trắng · sống) | gạo tẻ (Gạo lứt · sống) |
|---|---|---|
| Năng lượng | 366 kcal | 357 kcal |
| Nước | 13,2 g | 13,5 g |
| Protein | 6,38 g | 7,02 g |
| Chất béo | 1,06 g | 2,35 g |
| Carbohydrate | 79 g | 75,92 g |
| Đường | 0,24 g | 0,89 g |
| Chất xơ | 0,5 g | 3 g |
| Canxi | 7 mg | 12 mg |
| Sắt | 0,25 mg | 1,03 mg |
| Kali | 84 mg | 246 mg |
| Natri | 2 mg | 3 mg |
| Vitamin A | 0 μg RAE | 0 μg RAE |
| Vitamin C | 0 mg | 0 mg |
| Vitamin D | 0 μg | 0 μg |
| Folate | 15 μg DFE | 25 μg DFE |
| Vitamin K | 0 μg | 0 μg |
Tính theo khối lượng
gạo tẻ (gạo trắng · sống)
Tính theo khối lượng
Nhập khối lượng ăn được ở trạng thái đã chọn. Công thức: giá trị trên 100 g × gam ÷ 100. Phân biệt vỏ, xương, cân sống và chín.
Nhập khối lượng lớn hơn 0 và không quá 5.000 g.
Giá trị quy đổi · 100 g
Quy đổi giá trị tham khảo công theo khối lượng. Thiếu dữ liệu không phải bằng 0. Có thể khác thực phẩm thực tế hoặc món hoàn thành trong công thức liên kết.
gạo tẻ (Gạo lứt · sống)
Tính theo khối lượng
Nhập khối lượng ăn được ở trạng thái đã chọn. Công thức: giá trị trên 100 g × gam ÷ 100. Phân biệt vỏ, xương, cân sống và chín.
Nhập khối lượng lớn hơn 0 và không quá 5.000 g.
Giá trị quy đổi · 100 g
Quy đổi giá trị tham khảo công theo khối lượng. Thiếu dữ liệu không phải bằng 0. Có thể khác thực phẩm thực tế hoặc món hoàn thành trong công thức liên kết.
So sánh khác
Đậu phụ và ức gà luộc — Trên 100 g phần ăn được →
Nguồn và cơ sở dữ liệu
Cơ sở thành phần thực phẩm chuẩn Hàn Quốc RDA 10.4 ↗
Phiên bản: 10.4 · Ngày lấy nguồn:
Mục thực phẩm trong nguồn
멥쌀, 백미, 생것 · 대푯값 · DB 10.4
멥쌀, 현미, 생것 · 대푯값 · DB 10.4
Mục ghi giống, phần cắt hoặc trạng thái chế biến. Không đại diện mọi thực phẩm hay sản phẩm bán lẻ cùng tên.