🌐 Tiếng Việt

Dưỡng chất so sánh · Chất xơ

Gạo trắng và gạo lứt: chưa nấu — Trên 100 g phần ăn được

Kiểm tra trạng thái và lượng trước. Khác biệt trên 100 g phản ánh nước, nguyên liệu, phần cắt và chế biến.

Cách tính và so sánh

Cả hai là gạo khô chưa nấu. Không phải cơm chín 100 g hoặc một bát. Nước hút vào và khối lượng sau nấu khác nhau nên không áp dụng thẳng cho một bát cơm.

Trên 100 g phần ăn được
Dưỡng chấtgạo tẻ (gạo trắng · sống)gạo tẻ (Gạo lứt · sống)
Năng lượng366 kcal357 kcal
Nước13,2 g13,5 g
Protein6,38 g7,02 g
Chất béo1,06 g2,35 g
Carbohydrate79 g75,92 g
Đường0,24 g0,89 g
Chất xơ0,5 g3 g
Canxi7 mg12 mg
Sắt0,25 mg1,03 mg
Kali84 mg246 mg
Natri2 mg3 mg
Vitamin A0 μg RAE0 μg RAE
Vitamin C0 mg0 mg
Vitamin D0 μg0 μg
Folate15 μg DFE25 μg DFE
Vitamin K0 μg0 μg

Tính theo khối lượng

gạo tẻ (gạo trắng · sống)

Tính theo khối lượng

Nhập khối lượng ăn được ở trạng thái đã chọn. Công thức: giá trị trên 100 g × gam ÷ 100. Phân biệt vỏ, xương, cân sống và chín.

Giá trị quy đổi · 100 g

Năng lượng366 kcal
Nước13,2 g
Protein6,38 g
Chất béo1,06 g
Carbohydrate79 g
Đường0,24 g
Chất xơ0,5 g
Canxi7 mg
Sắt0,25 mg
Kali84 mg
Natri2 mg
Vitamin A0 μg RAE
Vitamin C0 mg
Vitamin D0 μg
Folate15 μg DFE
Vitamin K0 μg

Quy đổi giá trị tham khảo công theo khối lượng. Thiếu dữ liệu không phải bằng 0. Có thể khác thực phẩm thực tế hoặc món hoàn thành trong công thức liên kết.

gạo tẻ (Gạo lứt · sống)

Tính theo khối lượng

Nhập khối lượng ăn được ở trạng thái đã chọn. Công thức: giá trị trên 100 g × gam ÷ 100. Phân biệt vỏ, xương, cân sống và chín.

Giá trị quy đổi · 100 g

Năng lượng357 kcal
Nước13,5 g
Protein7,02 g
Chất béo2,35 g
Carbohydrate75,92 g
Đường0,89 g
Chất xơ3 g
Canxi12 mg
Sắt1,03 mg
Kali246 mg
Natri3 mg
Vitamin A0 μg RAE
Vitamin C0 mg
Vitamin D0 μg
Folate25 μg DFE
Vitamin K0 μg

Quy đổi giá trị tham khảo công theo khối lượng. Thiếu dữ liệu không phải bằng 0. Có thể khác thực phẩm thực tế hoặc món hoàn thành trong công thức liên kết.

So sánh khác

Đậu phụ và ức gà luộc — Trên 100 g phần ăn được →

Khoai tây và khoai lang: sống — Trên 100 g phần ăn được →

Trứng sống và trứng luộc — Trên 100 g phần ăn được →

Nguồn và cơ sở dữ liệu

Cơ sở thành phần thực phẩm chuẩn Hàn Quốc RDA 10.4 ↗

Phiên bản: 10.4 · Ngày lấy nguồn:

KOGL loại 1 · ghi nguồn

Mục thực phẩm trong nguồn

멥쌀, 백미, 생것 · 대푯값 · DB 10.4

멥쌀, 현미, 생것 · 대푯값 · DB 10.4

Mục ghi giống, phần cắt hoặc trạng thái chế biến. Không đại diện mọi thực phẩm hay sản phẩm bán lẻ cùng tên.