🌐 Tiếng Việt

FOOD NUTRITION · RDA 10.4

gạo tẻ (Gạo lứt · sống)

Trên 100 g phần ăn được · Năng lượng 357 kcal

Hướng dẫn nguyên liệu →

gạo tẻ (Gạo lứt · sống) · Trên 100 g phần ăn được
Dưỡng chất100 g
Năng lượng357 kcal
Nước13,5 g
Protein7,02 g
Chất béo2,35 g
Carbohydrate75,92 g
Đường0,89 g
Chất xơ3 g
Canxi12 mg
Sắt1,03 mg
Kali246 mg
Natri3 mg
Vitamin A0 μg RAE
Vitamin C0 mg
Vitamin D0 μg
Folate25 μg DFE
Vitamin K0 μg

Tính theo khối lượng

Nhập khối lượng ăn được ở trạng thái đã chọn. Công thức: giá trị trên 100 g × gam ÷ 100. Phân biệt vỏ, xương, cân sống và chín.

Giá trị quy đổi · 100 g

Năng lượng357 kcal
Nước13,5 g
Protein7,02 g
Chất béo2,35 g
Carbohydrate75,92 g
Đường0,89 g
Chất xơ3 g
Canxi12 mg
Sắt1,03 mg
Kali246 mg
Natri3 mg
Vitamin A0 μg RAE
Vitamin C0 mg
Vitamin D0 μg
Folate25 μg DFE
Vitamin K0 μg

Quy đổi giá trị tham khảo công theo khối lượng. Thiếu dữ liệu không phải bằng 0. Có thể khác thực phẩm thực tế hoặc món hoàn thành trong công thức liên kết.

So sánh thực phẩm

Tìm nguyên liệu liên quan

Mua qua liên kết Coupang có thể tạo hoa hồng. Quốc gia khác dùng tìm kiếm Amazon. Dinh dưỡng sản phẩm bán lẻ xem trên bao bì.

Tìm trên Coupang ↗

Nguồn và cơ sở dữ liệu

Cơ sở thành phần thực phẩm chuẩn Hàn Quốc RDA 10.4 ↗

Phiên bản: 10.4 · Ngày lấy nguồn:

KOGL loại 1 · ghi nguồn

Mục thực phẩm trong nguồn

멥쌀, 현미, 생것 · 대푯값 · DB 10.4

Mục ghi giống, phần cắt hoặc trạng thái chế biến. Không đại diện mọi thực phẩm hay sản phẩm bán lẻ cùng tên.