🌐 Tiếng Việt

Dưỡng chất so sánh · Protein

Trứng sống và trứng luộc — Trên 100 g phần ăn được

Kiểm tra trạng thái và lượng trước. Khác biệt trên 100 g phản ánh nước, nguyên liệu, phần cắt và chế biến.

Cách tính và so sánh

100 g sống và chín là hai mục tham khảo, không phải cùng mẫu đo trước và sau. Nước, khối lượng thay đổi. Không tính tỷ lệ giữ dưỡng chất từ bảng này.

Trên 100 g phần ăn được
Dưỡng chấtTrứng (sống)Trứng (luộc)
Năng lượng140 kcal145 kcal
Nước76,7 g75,6 g
Protein12,86 g13,49 g
Chất béo8,51 g8,69 g
Carbohydrate1,07 g1,37 g
Đường0,22 g0,13 g
Chất xơ0 g0 g
Canxi46 mg52 mg
Sắt1,9 mg2,01 mg
Kali125 mg115 mg
Natri137 mg128 mg
Vitamin A119 μg RAE67 μg RAE
Vitamin C0 mg0 mg
Vitamin D1,04 μg1,07 μg
Folate45 μg DFE67 μg DFE
Vitamin K11,29 μg10,39 μg

Tính theo khối lượng

Trứng (sống)

Tính theo khối lượng

Nhập khối lượng ăn được ở trạng thái đã chọn. Công thức: giá trị trên 100 g × gam ÷ 100. Phân biệt vỏ, xương, cân sống và chín.

Giá trị quy đổi · 100 g

Năng lượng140 kcal
Nước76,7 g
Protein12,86 g
Chất béo8,51 g
Carbohydrate1,07 g
Đường0,22 g
Chất xơ0 g
Canxi46 mg
Sắt1,9 mg
Kali125 mg
Natri137 mg
Vitamin A119 μg RAE
Vitamin C0 mg
Vitamin D1,04 μg
Folate45 μg DFE
Vitamin K11,29 μg

Quy đổi giá trị tham khảo công theo khối lượng. Thiếu dữ liệu không phải bằng 0. Có thể khác thực phẩm thực tế hoặc món hoàn thành trong công thức liên kết.

Trứng (luộc)

Tính theo khối lượng

Nhập khối lượng ăn được ở trạng thái đã chọn. Công thức: giá trị trên 100 g × gam ÷ 100. Phân biệt vỏ, xương, cân sống và chín.

Giá trị quy đổi · 100 g

Năng lượng145 kcal
Nước75,6 g
Protein13,49 g
Chất béo8,69 g
Carbohydrate1,37 g
Đường0,13 g
Chất xơ0 g
Canxi52 mg
Sắt2,01 mg
Kali115 mg
Natri128 mg
Vitamin A67 μg RAE
Vitamin C0 mg
Vitamin D1,07 μg
Folate67 μg DFE
Vitamin K10,39 μg

Quy đổi giá trị tham khảo công theo khối lượng. Thiếu dữ liệu không phải bằng 0. Có thể khác thực phẩm thực tế hoặc món hoàn thành trong công thức liên kết.

So sánh khác

Đậu phụ và ức gà luộc — Trên 100 g phần ăn được →

Gạo trắng và gạo lứt: chưa nấu — Trên 100 g phần ăn được →

Khoai tây và khoai lang: sống — Trên 100 g phần ăn được →

Nguồn và cơ sở dữ liệu

Cơ sở thành phần thực phẩm chuẩn Hàn Quốc RDA 10.4 ↗

Phiên bản: 10.4 · Ngày lấy nguồn:

KOGL loại 1 · ghi nguồn

Mục thực phẩm trong nguồn

달걀, 생것 · 농진청('20) · DB 10.4

달걀, 삶은것 · 농진청('18) · DB 10.4

Mục ghi giống, phần cắt hoặc trạng thái chế biến. Không đại diện mọi thực phẩm hay sản phẩm bán lẻ cùng tên.