🌐 Tiếng Việt

Dưỡng chất so sánh · Carbohydrate

Khoai tây và khoai lang: sống — Trên 100 g phần ăn được

Kiểm tra trạng thái và lượng trước. Khác biệt trên 100 g phản ánh nước, nguyên liệu, phần cắt và chế biến.

Cách tính và so sánh

Đây là khoai tây và khoai lang sống. Giống và phần ăn được có thể khác; nướng hay hấp thay đổi nước, khối lượng. Chọn cách nấu và lượng ăn trước.

Trên 100 g phần ăn được
Dưỡng chấtkhoai tây (Sumi · sống)khoai lang (sống)
Năng lượng70 kcal147 kcal
Nước81,1 g62,2 g
Protein1,93 g1,09 g
Chất béo0,03 g0,15 g
Carbohydrate16,07 g35,52 g
Đường0 g9,83 g
Chất xơ1,7 g2,4 g
Canxi6 mg18 mg
Sắt0,4 mg0,48 mg
Kali335 mg375 mg
Natri1 mg8 mg
Vitamin A0 μg RAE39 μg RAE
Vitamin C4,47 mg10,81 mg
Vitamin D0 μg0 μg
Folate10 μg DFE66 μg DFE
Vitamin K0 μg0 μg

Tính theo khối lượng

khoai tây (Sumi · sống)

Tính theo khối lượng

Nhập khối lượng ăn được ở trạng thái đã chọn. Công thức: giá trị trên 100 g × gam ÷ 100. Phân biệt vỏ, xương, cân sống và chín.

Giá trị quy đổi · 100 g

Năng lượng70 kcal
Nước81,1 g
Protein1,93 g
Chất béo0,03 g
Carbohydrate16,07 g
Đường0 g
Chất xơ1,7 g
Canxi6 mg
Sắt0,4 mg
Kali335 mg
Natri1 mg
Vitamin A0 μg RAE
Vitamin C4,47 mg
Vitamin D0 μg
Folate10 μg DFE
Vitamin K0 μg

Quy đổi giá trị tham khảo công theo khối lượng. Thiếu dữ liệu không phải bằng 0. Có thể khác thực phẩm thực tế hoặc món hoàn thành trong công thức liên kết.

khoai lang (sống)

Tính theo khối lượng

Nhập khối lượng ăn được ở trạng thái đã chọn. Công thức: giá trị trên 100 g × gam ÷ 100. Phân biệt vỏ, xương, cân sống và chín.

Giá trị quy đổi · 100 g

Năng lượng147 kcal
Nước62,2 g
Protein1,09 g
Chất béo0,15 g
Carbohydrate35,52 g
Đường9,83 g
Chất xơ2,4 g
Canxi18 mg
Sắt0,48 mg
Kali375 mg
Natri8 mg
Vitamin A39 μg RAE
Vitamin C10,81 mg
Vitamin D0 μg
Folate66 μg DFE
Vitamin K0 μg

Quy đổi giá trị tham khảo công theo khối lượng. Thiếu dữ liệu không phải bằng 0. Có thể khác thực phẩm thực tế hoặc món hoàn thành trong công thức liên kết.

So sánh khác

Đậu phụ và ức gà luộc — Trên 100 g phần ăn được →

Gạo trắng và gạo lứt: chưa nấu — Trên 100 g phần ăn được →

Trứng sống và trứng luộc — Trên 100 g phần ăn được →

Nguồn và cơ sở dữ liệu

Cơ sở thành phần thực phẩm chuẩn Hàn Quốc RDA 10.4 ↗

Phiên bản: 10.4 · Ngày lấy nguồn:

KOGL loại 1 · ghi nguồn

Mục thực phẩm trong nguồn

감자, 수미, 생것 · 농진청('13) · DB 10.4

고구마, 생것 · 농진청('13) · DB 10.4

Mục ghi giống, phần cắt hoặc trạng thái chế biến. Không đại diện mọi thực phẩm hay sản phẩm bán lẻ cùng tên.