🌐 Tiếng Việt

FOOD NUTRITION · RDA 10.4

khoai tây (Sumi · sống)

Trên 100 g phần ăn được · Năng lượng 70 kcal

Hướng dẫn nguyên liệu →

khoai tây (Sumi · sống) · Trên 100 g phần ăn được
Dưỡng chất100 g
Năng lượng70 kcal
Nước81,1 g
Protein1,93 g
Chất béo0,03 g
Carbohydrate16,07 g
Đường0 g
Chất xơ1,7 g
Canxi6 mg
Sắt0,4 mg
Kali335 mg
Natri1 mg
Vitamin A0 μg RAE
Vitamin C4,47 mg
Vitamin D0 μg
Folate10 μg DFE
Vitamin K0 μg

Tính theo khối lượng

Nhập khối lượng ăn được ở trạng thái đã chọn. Công thức: giá trị trên 100 g × gam ÷ 100. Phân biệt vỏ, xương, cân sống và chín.

Giá trị quy đổi · 100 g

Năng lượng70 kcal
Nước81,1 g
Protein1,93 g
Chất béo0,03 g
Carbohydrate16,07 g
Đường0 g
Chất xơ1,7 g
Canxi6 mg
Sắt0,4 mg
Kali335 mg
Natri1 mg
Vitamin A0 μg RAE
Vitamin C4,47 mg
Vitamin D0 μg
Folate10 μg DFE
Vitamin K0 μg

Quy đổi giá trị tham khảo công theo khối lượng. Thiếu dữ liệu không phải bằng 0. Có thể khác thực phẩm thực tế hoặc món hoàn thành trong công thức liên kết.

So sánh thực phẩm

Công thức tham khảo

Công thức là gợi ý nấu; bảng không phải dinh dưỡng món hoàn thành.

Tìm nguyên liệu liên quan

Mua qua liên kết Coupang có thể tạo hoa hồng. Quốc gia khác dùng tìm kiếm Amazon. Dinh dưỡng sản phẩm bán lẻ xem trên bao bì.

Tìm trên Coupang ↗

Nguồn và cơ sở dữ liệu

Cơ sở thành phần thực phẩm chuẩn Hàn Quốc RDA 10.4 ↗

Phiên bản: 10.4 · Ngày lấy nguồn:

KOGL loại 1 · ghi nguồn

Mục thực phẩm trong nguồn

감자, 수미, 생것 · 농진청('13) · DB 10.4

Mục ghi giống, phần cắt hoặc trạng thái chế biến. Không đại diện mọi thực phẩm hay sản phẩm bán lẻ cùng tên.