Dưỡng chất so sánh · Protein
Cá hồi và cá thu: sống — Trên 100 g phần ăn được
Kiểm tra trạng thái và lượng trước. Khác biệt trên 100 g phản ánh nước, nguyên liệu, phần cắt và chế biến.
Cách tính và so sánh
Đây là cá hồi và cá thu sống. Loài, phần cắt, muối, hun khói hay đóng hộp ảnh hưởng thành phần. Không ước tính omega-3 không có trong dữ liệu này.
| Dưỡng chất | Cá hồi (sống) | Cá thu (sống) |
|---|---|---|
| Năng lượng | 106 kcal | 183 kcal |
| Nước | 75,8 g | 68,1 g |
| Protein | 20,6 g | 20,2 g |
| Chất béo | 1,9 g | 10,4 g |
| Carbohydrate | 0,2 g | 0 g |
| Đường | Không có dữ liệu | Không có dữ liệu |
| Chất xơ | Không có dữ liệu | Không có dữ liệu |
| Canxi | 24 mg | 26 mg |
| Sắt | 1,1 mg | 1,6 mg |
| Kali | 330 mg | 310 mg |
| Natri | 95 mg | 75 mg |
| Vitamin A | 18 μg RAE | 23 μg RAE |
| Vitamin C | 1 mg | 1 mg |
| Vitamin D | Không có dữ liệu | Không có dữ liệu |
| Folate | Không có dữ liệu | Không có dữ liệu |
| Vitamin K | Không có dữ liệu | Không có dữ liệu |
Tính theo khối lượng
Cá hồi (sống)
Tính theo khối lượng
Nhập khối lượng ăn được ở trạng thái đã chọn. Công thức: giá trị trên 100 g × gam ÷ 100. Phân biệt vỏ, xương, cân sống và chín.
Nhập khối lượng lớn hơn 0 và không quá 5.000 g.
Giá trị quy đổi · 100 g
Quy đổi giá trị tham khảo công theo khối lượng. Thiếu dữ liệu không phải bằng 0. Có thể khác thực phẩm thực tế hoặc món hoàn thành trong công thức liên kết.
Cá thu (sống)
Tính theo khối lượng
Nhập khối lượng ăn được ở trạng thái đã chọn. Công thức: giá trị trên 100 g × gam ÷ 100. Phân biệt vỏ, xương, cân sống và chín.
Nhập khối lượng lớn hơn 0 và không quá 5.000 g.
Giá trị quy đổi · 100 g
Quy đổi giá trị tham khảo công theo khối lượng. Thiếu dữ liệu không phải bằng 0. Có thể khác thực phẩm thực tế hoặc món hoàn thành trong công thức liên kết.
So sánh khác
Đậu phụ và ức gà luộc — Trên 100 g phần ăn được →
Nguồn và cơ sở dữ liệu
Cơ sở thành phần thực phẩm chuẩn Hàn Quốc RDA 10.4 ↗
Phiên bản: 10.4 · Ngày lấy nguồn:
Mục thực phẩm trong nguồn
연어, 생것 · 수('09) · DB 10.4
고등어, 생것 · 수('09) · DB 10.4
Mục ghi giống, phần cắt hoặc trạng thái chế biến. Không đại diện mọi thực phẩm hay sản phẩm bán lẻ cùng tên.