🌐 Tiếng Việt

FOOD NUTRITION · RDA 10.4

Cá hồi (sống)

Trên 100 g phần ăn được · Năng lượng 106 kcal

Hướng dẫn nguyên liệu →

Cá hồi (sống) · Trên 100 g phần ăn được
Dưỡng chất100 g
Năng lượng106 kcal
Nước75,8 g
Protein20,6 g
Chất béo1,9 g
Carbohydrate0,2 g
ĐườngKhông có dữ liệu
Chất xơKhông có dữ liệu
Canxi24 mg
Sắt1,1 mg
Kali330 mg
Natri95 mg
Vitamin A18 μg RAE
Vitamin C1 mg
Vitamin DKhông có dữ liệu
FolateKhông có dữ liệu
Vitamin KKhông có dữ liệu

Tính theo khối lượng

Nhập khối lượng ăn được ở trạng thái đã chọn. Công thức: giá trị trên 100 g × gam ÷ 100. Phân biệt vỏ, xương, cân sống và chín.

Giá trị quy đổi · 100 g

Năng lượng106 kcal
Nước75,8 g
Protein20,6 g
Chất béo1,9 g
Carbohydrate0,2 g
ĐườngKhông có dữ liệu
Chất xơKhông có dữ liệu
Canxi24 mg
Sắt1,1 mg
Kali330 mg
Natri95 mg
Vitamin A18 μg RAE
Vitamin C1 mg
Vitamin DKhông có dữ liệu
FolateKhông có dữ liệu
Vitamin KKhông có dữ liệu

Quy đổi giá trị tham khảo công theo khối lượng. Thiếu dữ liệu không phải bằng 0. Có thể khác thực phẩm thực tế hoặc món hoàn thành trong công thức liên kết.

So sánh thực phẩm

Công thức tham khảo

Công thức là gợi ý nấu; bảng không phải dinh dưỡng món hoàn thành.

Tìm nguyên liệu liên quan

Mua qua liên kết Coupang có thể tạo hoa hồng. Quốc gia khác dùng tìm kiếm Amazon. Dinh dưỡng sản phẩm bán lẻ xem trên bao bì.

Tìm trên Coupang ↗

Nguồn và cơ sở dữ liệu

Cơ sở thành phần thực phẩm chuẩn Hàn Quốc RDA 10.4 ↗

Phiên bản: 10.4 · Ngày lấy nguồn:

KOGL loại 1 · ghi nguồn

Mục thực phẩm trong nguồn

연어, 생것 · 수('09) · DB 10.4

Mục ghi giống, phần cắt hoặc trạng thái chế biến. Không đại diện mọi thực phẩm hay sản phẩm bán lẻ cùng tên.