🌐 Tiếng Việt

Dưỡng chất so sánh · Canxi

Sữa và sữa chua nguyên vị — Trên 100 g phần ăn được

Kiểm tra trạng thái và lượng trước. Khác biệt trên 100 g phản ánh nước, nguyên liệu, phần cắt và chế biến.

Cách tính và so sánh

Đây là sữa và sữa chua lỏng đặc nguyên vị, không đại diện loại Hy Lạp, tách béo hay thêm đường. Tính bằng gam, không tự coi ml bằng g.

Trên 100 g phần ăn được
Dưỡng chấtSữaSữa chua (lỏng(đặc) · Nguyên vị)
Năng lượng67 kcal85 kcal
Nước87,6 g81,7 g
Protein3,09 g3,03 g
Chất béo3,85 g2,96 g
Carbohydrate4,86 g11,66 g
Đường4,81 g6,48 g
Chất xơ0 g0 g
Canxi118 mg110 mg
Sắt0,03 mg0,04 mg
Kali162 mg141 mg
Natri40 mg39 mg
Vitamin A55 μg RAE60 μg RAE
Vitamin C0,79 mg0 mg
Vitamin D0 μg0 μg
Folate5 μg DFE8 μg DFE
Vitamin K0 μgKhông có dữ liệu

Tính theo khối lượng

Sữa

Tính theo khối lượng

Nhập khối lượng ăn được ở trạng thái đã chọn. Công thức: giá trị trên 100 g × gam ÷ 100. Phân biệt vỏ, xương, cân sống và chín.

Giá trị quy đổi · 100 g

Năng lượng67 kcal
Nước87,6 g
Protein3,09 g
Chất béo3,85 g
Carbohydrate4,86 g
Đường4,81 g
Chất xơ0 g
Canxi118 mg
Sắt0,03 mg
Kali162 mg
Natri40 mg
Vitamin A55 μg RAE
Vitamin C0,79 mg
Vitamin D0 μg
Folate5 μg DFE
Vitamin K0 μg

Quy đổi giá trị tham khảo công theo khối lượng. Thiếu dữ liệu không phải bằng 0. Có thể khác thực phẩm thực tế hoặc món hoàn thành trong công thức liên kết.

Sữa chua (lỏng(đặc) · Nguyên vị)

Tính theo khối lượng

Nhập khối lượng ăn được ở trạng thái đã chọn. Công thức: giá trị trên 100 g × gam ÷ 100. Phân biệt vỏ, xương, cân sống và chín.

Giá trị quy đổi · 100 g

Năng lượng85 kcal
Nước81,7 g
Protein3,03 g
Chất béo2,96 g
Carbohydrate11,66 g
Đường6,48 g
Chất xơ0 g
Canxi110 mg
Sắt0,04 mg
Kali141 mg
Natri39 mg
Vitamin A60 μg RAE
Vitamin C0 mg
Vitamin D0 μg
Folate8 μg DFE
Vitamin KKhông có dữ liệu

Quy đổi giá trị tham khảo công theo khối lượng. Thiếu dữ liệu không phải bằng 0. Có thể khác thực phẩm thực tế hoặc món hoàn thành trong công thức liên kết.

So sánh khác

Đậu phụ và ức gà luộc — Trên 100 g phần ăn được →

Gạo trắng và gạo lứt: chưa nấu — Trên 100 g phần ăn được →

Khoai tây và khoai lang: sống — Trên 100 g phần ăn được →

Nguồn và cơ sở dữ liệu

Cơ sở thành phần thực phẩm chuẩn Hàn Quốc RDA 10.4 ↗

Phiên bản: 10.4 · Ngày lấy nguồn:

KOGL loại 1 · ghi nguồn

Mục thực phẩm trong nguồn

우유 · 농진청('22) · DB 10.4

요구르트, 액상(농후), 플레인 · 농진청('14) · DB 10.4

Mục ghi giống, phần cắt hoặc trạng thái chế biến. Không đại diện mọi thực phẩm hay sản phẩm bán lẻ cùng tên.