🌐 Tiếng Việt

FOOD NUTRITION · RDA 10.4

Sữa chua (lỏng(đặc) · Nguyên vị)

Trên 100 g phần ăn được · Năng lượng 85 kcal

Hướng dẫn nguyên liệu →

Sữa chua (lỏng(đặc) · Nguyên vị) · Trên 100 g phần ăn được
Dưỡng chất100 g
Năng lượng85 kcal
Nước81,7 g
Protein3,03 g
Chất béo2,96 g
Carbohydrate11,66 g
Đường6,48 g
Chất xơ0 g
Canxi110 mg
Sắt0,04 mg
Kali141 mg
Natri39 mg
Vitamin A60 μg RAE
Vitamin C0 mg
Vitamin D0 μg
Folate8 μg DFE
Vitamin KKhông có dữ liệu

Tính theo khối lượng

Nhập khối lượng ăn được ở trạng thái đã chọn. Công thức: giá trị trên 100 g × gam ÷ 100. Phân biệt vỏ, xương, cân sống và chín.

Giá trị quy đổi · 100 g

Năng lượng85 kcal
Nước81,7 g
Protein3,03 g
Chất béo2,96 g
Carbohydrate11,66 g
Đường6,48 g
Chất xơ0 g
Canxi110 mg
Sắt0,04 mg
Kali141 mg
Natri39 mg
Vitamin A60 μg RAE
Vitamin C0 mg
Vitamin D0 μg
Folate8 μg DFE
Vitamin KKhông có dữ liệu

Quy đổi giá trị tham khảo công theo khối lượng. Thiếu dữ liệu không phải bằng 0. Có thể khác thực phẩm thực tế hoặc món hoàn thành trong công thức liên kết.

So sánh thực phẩm

Tìm nguyên liệu liên quan

Mua qua liên kết Coupang có thể tạo hoa hồng. Quốc gia khác dùng tìm kiếm Amazon. Dinh dưỡng sản phẩm bán lẻ xem trên bao bì.

Tìm trên Coupang ↗

Nguồn và cơ sở dữ liệu

Cơ sở thành phần thực phẩm chuẩn Hàn Quốc RDA 10.4 ↗

Phiên bản: 10.4 · Ngày lấy nguồn:

KOGL loại 1 · ghi nguồn

Mục thực phẩm trong nguồn

요구르트, 액상(농후), 플레인 · 농진청('14) · DB 10.4

Mục ghi giống, phần cắt hoặc trạng thái chế biến. Không đại diện mọi thực phẩm hay sản phẩm bán lẻ cùng tên.