Dưỡng chất so sánh · Chất xơ
Bông cải xanh và bông cải trắng — Trên 100 g phần ăn được
Kiểm tra trạng thái và lượng trước. Khác biệt trên 100 g phản ánh nước, nguyên liệu, phần cắt và chế biến.
Cách tính và so sánh
So sánh bông cải xanh và trắng sống. Cách nấu, lượng ăn quan trọng; nhiều một dưỡng chất không có nghĩa tốt hơn về mọi mặt.
| Dưỡng chất | Bông cải xanh (sống) | súp lơ (súp lơ trắng) (tươi) |
|---|---|---|
| Năng lượng | 28 kcal | 27 kcal |
| Nước | 90,5 g | 91,4 g |
| Protein | 3,56 g | 2,17 g |
| Chất béo | 0,29 g | 0,48 g |
| Carbohydrate | 4,72 g | 4,84 g |
| Đường | 1,47 g | 2,28 g |
| Chất xơ | 2,8 g | 4,6 g |
| Canxi | 39 mg | 14 mg |
| Sắt | 0,87 mg | 0,33 mg |
| Kali | 355 mg | 403 mg |
| Natri | 4 mg | 13 mg |
| Vitamin A | 21 μg RAE | 1 μg RAE |
| Vitamin C | 55,54 mg | 33,44 mg |
| Vitamin D | 0 μg | 0 μg |
| Folate | 103 μg DFE | 64 μg DFE |
| Vitamin K | 122,91 μg | 13,45 μg |
Tính theo khối lượng
Bông cải xanh (sống)
Tính theo khối lượng
Nhập khối lượng ăn được ở trạng thái đã chọn. Công thức: giá trị trên 100 g × gam ÷ 100. Phân biệt vỏ, xương, cân sống và chín.
Nhập khối lượng lớn hơn 0 và không quá 5.000 g.
Giá trị quy đổi · 100 g
Quy đổi giá trị tham khảo công theo khối lượng. Thiếu dữ liệu không phải bằng 0. Có thể khác thực phẩm thực tế hoặc món hoàn thành trong công thức liên kết.
súp lơ (súp lơ trắng) (tươi)
Tính theo khối lượng
Nhập khối lượng ăn được ở trạng thái đã chọn. Công thức: giá trị trên 100 g × gam ÷ 100. Phân biệt vỏ, xương, cân sống và chín.
Nhập khối lượng lớn hơn 0 và không quá 5.000 g.
Giá trị quy đổi · 100 g
Quy đổi giá trị tham khảo công theo khối lượng. Thiếu dữ liệu không phải bằng 0. Có thể khác thực phẩm thực tế hoặc món hoàn thành trong công thức liên kết.
So sánh khác
Đậu phụ và ức gà luộc — Trên 100 g phần ăn được →
Nguồn và cơ sở dữ liệu
Cơ sở thành phần thực phẩm chuẩn Hàn Quốc RDA 10.4 ↗
Phiên bản: 10.4 · Ngày lấy nguồn:
Mục thực phẩm trong nguồn
브로콜리, 생것 · 농진청('21) · DB 10.4
꽃양배추(콜리플라워), 생것 · 농진청('18) · DB 10.4
Mục ghi giống, phần cắt hoặc trạng thái chế biến. Không đại diện mọi thực phẩm hay sản phẩm bán lẻ cùng tên.