🌐 Tiếng Việt

Dưỡng chất so sánh · Chất béo

Hạnh nhân và óc chó — Trên 100 g phần ăn được

Kiểm tra trạng thái và lượng trước. Khác biệt trên 100 g phản ánh nước, nguyên liệu, phần cắt và chế biến.

Cách tính và so sánh

Đây là hạnh nhân và óc chó khô. 100 g không phải một nắm. Cân lượng ăn và xem nhãn loại thêm gia vị, đường, muối.

Trên 100 g phần ăn được
Dưỡng chấtHạnh nhân (khô)Quả óc chó (khô)
Năng lượng581 kcal688 kcal
Nước3,4 g2,9 g
Protein23,44 g15,47 g
Chất béo49,96 g71,99 g
Carbohydrate20,09 g7,92 g
Đường6,82 g0 g
Chất xơ14,5 g6,7 g
Canxi368 mg81 mg
Sắt4,76 mg2,49 mg
Kali780 mg353 mg
Natri6 mg3 mg
Vitamin A1 μg RAE2 μg RAE
Vitamin C0 mg0 mg
Vitamin D0 μg0 μg
Folate74 μg DFE156 μg DFE
Vitamin K0 μg0 μg

Tính theo khối lượng

Hạnh nhân (khô)

Tính theo khối lượng

Nhập khối lượng ăn được ở trạng thái đã chọn. Công thức: giá trị trên 100 g × gam ÷ 100. Phân biệt vỏ, xương, cân sống và chín.

Giá trị quy đổi · 100 g

Năng lượng581 kcal
Nước3,4 g
Protein23,44 g
Chất béo49,96 g
Carbohydrate20,09 g
Đường6,82 g
Chất xơ14,5 g
Canxi368 mg
Sắt4,76 mg
Kali780 mg
Natri6 mg
Vitamin A1 μg RAE
Vitamin C0 mg
Vitamin D0 μg
Folate74 μg DFE
Vitamin K0 μg

Quy đổi giá trị tham khảo công theo khối lượng. Thiếu dữ liệu không phải bằng 0. Có thể khác thực phẩm thực tế hoặc món hoàn thành trong công thức liên kết.

Quả óc chó (khô)

Tính theo khối lượng

Nhập khối lượng ăn được ở trạng thái đã chọn. Công thức: giá trị trên 100 g × gam ÷ 100. Phân biệt vỏ, xương, cân sống và chín.

Giá trị quy đổi · 100 g

Năng lượng688 kcal
Nước2,9 g
Protein15,47 g
Chất béo71,99 g
Carbohydrate7,92 g
Đường0 g
Chất xơ6,7 g
Canxi81 mg
Sắt2,49 mg
Kali353 mg
Natri3 mg
Vitamin A2 μg RAE
Vitamin C0 mg
Vitamin D0 μg
Folate156 μg DFE
Vitamin K0 μg

Quy đổi giá trị tham khảo công theo khối lượng. Thiếu dữ liệu không phải bằng 0. Có thể khác thực phẩm thực tế hoặc món hoàn thành trong công thức liên kết.

So sánh khác

Đậu phụ và ức gà luộc — Trên 100 g phần ăn được →

Gạo trắng và gạo lứt: chưa nấu — Trên 100 g phần ăn được →

Khoai tây và khoai lang: sống — Trên 100 g phần ăn được →

Nguồn và cơ sở dữ liệu

Cơ sở thành phần thực phẩm chuẩn Hàn Quốc RDA 10.4 ↗

Phiên bản: 10.4 · Ngày lấy nguồn:

KOGL loại 1 · ghi nguồn

Mục thực phẩm trong nguồn

아몬드, 말린것 · 농진청('13) · DB 10.4

호두, 말린것 · 농진청('14) · DB 10.4

Mục ghi giống, phần cắt hoặc trạng thái chế biến. Không đại diện mọi thực phẩm hay sản phẩm bán lẻ cùng tên.