Dưỡng chất so sánh · Protein
Ức gà sống và ức gà luộc — Trên 100 g phần ăn được
Kiểm tra trạng thái và lượng trước. Khác biệt trên 100 g phản ánh nước, nguyên liệu, phần cắt và chế biến.
Cách tính và so sánh
100 g sống và chín là hai mục tham khảo, không phải cùng mẫu đo trước và sau. Nước, khối lượng thay đổi. Không tính tỷ lệ giữ dưỡng chất từ bảng này.
| Dưỡng chất | Thịt gà (Thịt ức · sống) | Thịt gà (Thịt ức · luộc) |
|---|---|---|
| Năng lượng | 106 kcal | 127 kcal |
| Nước | 76,2 g | 70,4 g |
| Protein | 22,97 g | 28,09 g |
| Chất béo | 0,97 g | 0,93 g |
| Carbohydrate | 0 g | 0 g |
| Đường | 0 g | 0 g |
| Chất xơ | 0 g | 0 g |
| Canxi | 4 mg | 4 mg |
| Sắt | 0,28 mg | 0,34 mg |
| Kali | 371 mg | 324 mg |
| Natri | 45 mg | 40 mg |
| Vitamin A | 10 μg RAE | 8 μg RAE |
| Vitamin C | 0 mg | 0 mg |
| Vitamin D | 0 μg | 0 μg |
| Folate | 10 μg DFE | 14 μg DFE |
| Vitamin K | Không có dữ liệu | Không có dữ liệu |
Tính theo khối lượng
Thịt gà (Thịt ức · sống)
Tính theo khối lượng
Nhập khối lượng ăn được ở trạng thái đã chọn. Công thức: giá trị trên 100 g × gam ÷ 100. Phân biệt vỏ, xương, cân sống và chín.
Nhập khối lượng lớn hơn 0 và không quá 5.000 g.
Giá trị quy đổi · 100 g
Quy đổi giá trị tham khảo công theo khối lượng. Thiếu dữ liệu không phải bằng 0. Có thể khác thực phẩm thực tế hoặc món hoàn thành trong công thức liên kết.
Thịt gà (Thịt ức · luộc)
Tính theo khối lượng
Nhập khối lượng ăn được ở trạng thái đã chọn. Công thức: giá trị trên 100 g × gam ÷ 100. Phân biệt vỏ, xương, cân sống và chín.
Nhập khối lượng lớn hơn 0 và không quá 5.000 g.
Giá trị quy đổi · 100 g
Quy đổi giá trị tham khảo công theo khối lượng. Thiếu dữ liệu không phải bằng 0. Có thể khác thực phẩm thực tế hoặc món hoàn thành trong công thức liên kết.
So sánh khác
Đậu phụ và ức gà luộc — Trên 100 g phần ăn được →
Nguồn và cơ sở dữ liệu
Cơ sở thành phần thực phẩm chuẩn Hàn Quốc RDA 10.4 ↗
Phiên bản: 10.4 · Ngày lấy nguồn:
Mục thực phẩm trong nguồn
닭고기, 가슴, 생것 · 농진청('15) · DB 10.4
닭고기, 가슴, 삶은것 · 농진청('15) · DB 10.4
Mục ghi giống, phần cắt hoặc trạng thái chế biến. Không đại diện mọi thực phẩm hay sản phẩm bán lẻ cùng tên.