🌐 Tiếng Việt

Dưỡng chất so sánh · Protein

Ức gà sống và ức gà luộc — Trên 100 g phần ăn được

Kiểm tra trạng thái và lượng trước. Khác biệt trên 100 g phản ánh nước, nguyên liệu, phần cắt và chế biến.

Cách tính và so sánh

100 g sống và chín là hai mục tham khảo, không phải cùng mẫu đo trước và sau. Nước, khối lượng thay đổi. Không tính tỷ lệ giữ dưỡng chất từ bảng này.

Trên 100 g phần ăn được
Dưỡng chấtThịt gà (Thịt ức · sống)Thịt gà (Thịt ức · luộc)
Năng lượng106 kcal127 kcal
Nước76,2 g70,4 g
Protein22,97 g28,09 g
Chất béo0,97 g0,93 g
Carbohydrate0 g0 g
Đường0 g0 g
Chất xơ0 g0 g
Canxi4 mg4 mg
Sắt0,28 mg0,34 mg
Kali371 mg324 mg
Natri45 mg40 mg
Vitamin A10 μg RAE8 μg RAE
Vitamin C0 mg0 mg
Vitamin D0 μg0 μg
Folate10 μg DFE14 μg DFE
Vitamin KKhông có dữ liệuKhông có dữ liệu

Tính theo khối lượng

Thịt gà (Thịt ức · sống)

Tính theo khối lượng

Nhập khối lượng ăn được ở trạng thái đã chọn. Công thức: giá trị trên 100 g × gam ÷ 100. Phân biệt vỏ, xương, cân sống và chín.

Giá trị quy đổi · 100 g

Năng lượng106 kcal
Nước76,2 g
Protein22,97 g
Chất béo0,97 g
Carbohydrate0 g
Đường0 g
Chất xơ0 g
Canxi4 mg
Sắt0,28 mg
Kali371 mg
Natri45 mg
Vitamin A10 μg RAE
Vitamin C0 mg
Vitamin D0 μg
Folate10 μg DFE
Vitamin KKhông có dữ liệu

Quy đổi giá trị tham khảo công theo khối lượng. Thiếu dữ liệu không phải bằng 0. Có thể khác thực phẩm thực tế hoặc món hoàn thành trong công thức liên kết.

Thịt gà (Thịt ức · luộc)

Tính theo khối lượng

Nhập khối lượng ăn được ở trạng thái đã chọn. Công thức: giá trị trên 100 g × gam ÷ 100. Phân biệt vỏ, xương, cân sống và chín.

Giá trị quy đổi · 100 g

Năng lượng127 kcal
Nước70,4 g
Protein28,09 g
Chất béo0,93 g
Carbohydrate0 g
Đường0 g
Chất xơ0 g
Canxi4 mg
Sắt0,34 mg
Kali324 mg
Natri40 mg
Vitamin A8 μg RAE
Vitamin C0 mg
Vitamin D0 μg
Folate14 μg DFE
Vitamin KKhông có dữ liệu

Quy đổi giá trị tham khảo công theo khối lượng. Thiếu dữ liệu không phải bằng 0. Có thể khác thực phẩm thực tế hoặc món hoàn thành trong công thức liên kết.

So sánh khác

Đậu phụ và ức gà luộc — Trên 100 g phần ăn được →

Gạo trắng và gạo lứt: chưa nấu — Trên 100 g phần ăn được →

Khoai tây và khoai lang: sống — Trên 100 g phần ăn được →

Nguồn và cơ sở dữ liệu

Cơ sở thành phần thực phẩm chuẩn Hàn Quốc RDA 10.4 ↗

Phiên bản: 10.4 · Ngày lấy nguồn:

KOGL loại 1 · ghi nguồn

Mục thực phẩm trong nguồn

닭고기, 가슴, 생것 · 농진청('15) · DB 10.4

닭고기, 가슴, 삶은것 · 농진청('15) · DB 10.4

Mục ghi giống, phần cắt hoặc trạng thái chế biến. Không đại diện mọi thực phẩm hay sản phẩm bán lẻ cùng tên.