FOOD NUTRITION · RDA 10.4
Thịt heo (thịt nạc · sống)
Trên 100 g phần ăn được · Năng lượng 203 kcal
| Dưỡng chất | 100 g |
|---|---|
| Năng lượng | 203 kcal |
| Nước | 66,5 g |
| Protein | 19,45 g |
| Chất béo | 12,84 g |
| Carbohydrate | 0 g |
| Đường | 0 g |
| Chất xơ | 0 g |
| Canxi | 6 mg |
| Sắt | 0,6 mg |
| Kali | 318 mg |
| Natri | 50 mg |
| Vitamin A | 7 μg RAE |
| Vitamin C | 0,82 mg |
| Vitamin D | 0,51 μg |
| Folate | 2 μg DFE |
| Vitamin K | Không có dữ liệu |
Tính theo khối lượng
Nhập khối lượng ăn được ở trạng thái đã chọn. Công thức: giá trị trên 100 g × gam ÷ 100. Phân biệt vỏ, xương, cân sống và chín.
Nhập khối lượng lớn hơn 0 và không quá 5.000 g.
Giá trị quy đổi · 100 g
Quy đổi giá trị tham khảo công theo khối lượng. Thiếu dữ liệu không phải bằng 0. Có thể khác thực phẩm thực tế hoặc món hoàn thành trong công thức liên kết.
Công thức tham khảo
Công thức là gợi ý nấu; bảng không phải dinh dưỡng món hoàn thành.
Tìm nguyên liệu liên quan
Mua qua liên kết Coupang có thể tạo hoa hồng. Quốc gia khác dùng tìm kiếm Amazon. Dinh dưỡng sản phẩm bán lẻ xem trên bao bì.
Nguồn và cơ sở dữ liệu
Cơ sở thành phần thực phẩm chuẩn Hàn Quốc RDA 10.4 ↗
Phiên bản: 10.4 · Ngày lấy nguồn:
Mục thực phẩm trong nguồn
돼지고기, 살코기, 생것 · 대푯값 · DB 10.4
Mục ghi giống, phần cắt hoặc trạng thái chế biến. Không đại diện mọi thực phẩm hay sản phẩm bán lẻ cùng tên.