🌐 Tiếng Việt

FOOD NUTRITION · RDA 10.4

Cà rốt (rễ · sống)

Trên 100 g phần ăn được · Năng lượng 33 kcal

Hướng dẫn nguyên liệu →

Cà rốt (rễ · sống) · Trên 100 g phần ăn được
Dưỡng chất100 g
Năng lượng33 kcal
Nước90,7 g
Protein0,78 g
Chất béo0,18 g
Carbohydrate7,65 g
Đường4,49 g
Chất xơ2,9 g
Canxi27 mg
Sắt0,19 mg
Kali295 mg
Natri25 mg
Vitamin A379 μg RAE
Vitamin C2,16 mg
Vitamin D0 μg
Folate22 μg DFE
Vitamin K14,46 μg

Tính theo khối lượng

Nhập khối lượng ăn được ở trạng thái đã chọn. Công thức: giá trị trên 100 g × gam ÷ 100. Phân biệt vỏ, xương, cân sống và chín.

Giá trị quy đổi · 100 g

Năng lượng33 kcal
Nước90,7 g
Protein0,78 g
Chất béo0,18 g
Carbohydrate7,65 g
Đường4,49 g
Chất xơ2,9 g
Canxi27 mg
Sắt0,19 mg
Kali295 mg
Natri25 mg
Vitamin A379 μg RAE
Vitamin C2,16 mg
Vitamin D0 μg
Folate22 μg DFE
Vitamin K14,46 μg

Quy đổi giá trị tham khảo công theo khối lượng. Thiếu dữ liệu không phải bằng 0. Có thể khác thực phẩm thực tế hoặc món hoàn thành trong công thức liên kết.

Công thức tham khảo

Công thức là gợi ý nấu; bảng không phải dinh dưỡng món hoàn thành.

Tìm nguyên liệu liên quan

Mua qua liên kết Coupang có thể tạo hoa hồng. Quốc gia khác dùng tìm kiếm Amazon. Dinh dưỡng sản phẩm bán lẻ xem trên bao bì.

Tìm trên Coupang ↗

Nguồn và cơ sở dữ liệu

Cơ sở thành phần thực phẩm chuẩn Hàn Quốc RDA 10.4 ↗

Phiên bản: 10.4 · Ngày lấy nguồn:

KOGL loại 1 · ghi nguồn

Mục thực phẩm trong nguồn

당근, 뿌리, 생것 · 농진청('21) · DB 10.4

Mục ghi giống, phần cắt hoặc trạng thái chế biến. Không đại diện mọi thực phẩm hay sản phẩm bán lẻ cùng tên.