🌐 Tiếng Việt

Ớt chuông

Ớt chuông là Rau củ giúp tăng hương vị tươi cho món nhồi món xào. Loại bỏ hạt và cuống, cắt thành kích thước đều nhau.

Ớt chuông
Ảnh tham khảo; thành phẩm có thể khác. Ảnh: Brocken Inaglory · CC BY-SA 3.0
Rau củChuẩn bị và bảo quảnSử dụng bàn

NUTRITION · RDA 10.4

Dinh dưỡng và tính theo khối lượng nguyên liệu

Ớt chuông (đỏ · sống) · Trên 100 g phần ăn được

Năng lượng28 kcal
Protein1,17 g
Carbohydrate6,94 g
Chất béo0,09 g

Dinh dưỡng và tính toán →

Mục ghi giống, phần cắt hoặc trạng thái chế biến. Không đại diện mọi thực phẩm hay sản phẩm bán lẻ cùng tên.

Cách hiểu về công dụng và dinh dưỡng.

Ớt chuông được bao gồm trong các ví dụ thực phẩm Vitamin C của NIH ODS. Vitamin C tham gia vào quá trình tổng hợp collagen và hấp thụ sắt từ thực vật. Lượng chất có thể thay đổi tùy thuộc vào cách chế biến và bảo quản, do đó không khẳng định được hàm lượng cụ thể hay hiệu quả phòng ngừa bệnh.

Cách chọn và chế biến

Chọn lá không bị héo và thân không bị mềm. Kiểm tra xem rễRau củ có vết thương sâu hay chỗ mềm không. Bỏ hạt và cuống, cắt thành kích thước tương đương.

bảo quản và sử dụng trong nấu ăn

Bảo quản trong tủ lạnh trước khi rửa. Với Ớt chuông, thay vì chuẩn bị nhiều cùng một lúc, nên sơ chế lượng cần thiết cho món ăn trước sẽ tiện lợi hơn khi sử dụng.

Mẹo nấu ăn

Đây là tài liệu chính thức về vai trò chung của nhóm thực phẩm và chất dinh dưỡng, kiểm tra nhãn và nguyên tắc vệ sinh. Không có nghĩa là hàm lượng chi tiết của từng nguyên liệu hay tác dụng chữa bệnh.

Tìm nguyên liệu trên Coupang

Coupang là sàn mua sắm Hàn Quốc. Mô tả sản phẩm bằng tiếng Hàn và giá bằng won (KRW). Kiểm tra phạm vi giao hàng trước khi mua. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng từ các liên kết tiếp thị này.

Nguồn tham khảo

Đọc bản gốc tiếng Hàn ↗

Món ăn kèm

trứng rán với ớt chuông →

Ớt chuông xào xì dầu →

Ớt chuông kho tương ớt →