🌐 Tiếng Việt

FOOD NUTRITION · RDA 10.4

Hành lá (hành lá · hành sống)

Trên 100 g phần ăn được · Năng lượng 23 kcal

Hướng dẫn nguyên liệu →

Hành lá (hành lá · hành sống) · Trên 100 g phần ăn được
Dưỡng chất100 g
Năng lượng23 kcal
Nước92,8 g
Protein1,78 g
Chất béo0,15 g
Carbohydrate4,8 g
Đường2,63 g
Chất xơ1,6 g
Canxi24 mg
Sắt0,82 mg
Kali181 mg
Natri0 mg
Vitamin A23 μg RAE
Vitamin C3,55 mg
Vitamin D0 μg
Folate20 μg DFE
Vitamin K87,54 μg

Tính theo khối lượng

Nhập khối lượng ăn được ở trạng thái đã chọn. Công thức: giá trị trên 100 g × gam ÷ 100. Phân biệt vỏ, xương, cân sống và chín.

Giá trị quy đổi · 100 g

Năng lượng23 kcal
Nước92,8 g
Protein1,78 g
Chất béo0,15 g
Carbohydrate4,8 g
Đường2,63 g
Chất xơ1,6 g
Canxi24 mg
Sắt0,82 mg
Kali181 mg
Natri0 mg
Vitamin A23 μg RAE
Vitamin C3,55 mg
Vitamin D0 μg
Folate20 μg DFE
Vitamin K87,54 μg

Quy đổi giá trị tham khảo công theo khối lượng. Thiếu dữ liệu không phải bằng 0. Có thể khác thực phẩm thực tế hoặc món hoàn thành trong công thức liên kết.

Công thức tham khảo

Công thức là gợi ý nấu; bảng không phải dinh dưỡng món hoàn thành.

Tìm nguyên liệu liên quan

Mua qua liên kết Coupang có thể tạo hoa hồng. Quốc gia khác dùng tìm kiếm Amazon. Dinh dưỡng sản phẩm bán lẻ xem trên bao bì.

Tìm trên Coupang ↗

Nguồn và cơ sở dữ liệu

Cơ sở thành phần thực phẩm chuẩn Hàn Quốc RDA 10.4 ↗

Phiên bản: 10.4 · Ngày lấy nguồn:

KOGL loại 1 · ghi nguồn

Mục thực phẩm trong nguồn

파, 대파, 생것 · 농진청('16) · DB 10.4

Mục ghi giống, phần cắt hoặc trạng thái chế biến. Không đại diện mọi thực phẩm hay sản phẩm bán lẻ cùng tên.