🌐 Tiếng Việt

Cá ngừ

Cá ngừ là loại cá dùng trong món nướng và món đóng hộp. Phân biệt lượng muối của cá và đóng hộp.

Cá ngừ
Ảnh tham khảo; thành phẩm có thể khác. Ảnh: The original uploader was Cafe Nervosa at English Wikipedia . · CC BY-SA 2.5
Hải sảnChuẩn bị và bảo quảnSử dụng bàn

NUTRITION · RDA 10.4

Dinh dưỡng và tính theo khối lượng nguyên liệu

Cá ngừ (cá ngừ vằn · sống) · Trên 100 g phần ăn được

Năng lượng127 kcal
Protein25,9 g
Carbohydrate0,3 g
Chất béo1,8 g

Dinh dưỡng và tính toán →

Mục ghi giống, phần cắt hoặc trạng thái chế biến. Không đại diện mọi thực phẩm hay sản phẩm bán lẻ cùng tên.

Chuẩn bị bữa ăn với thực phẩm Chất đạm.

Cá ngừ có thể được sử dụng trong chế độ ăn chọn nhiều loại thực phẩm Chất đạm. Chất đạm là thành phần cấu tạo cơ thể, như cơ bắp. Ăn kèm với Rau củ và ngũ cốc, và điều chỉnh lượng gia vị phù hợp với phần thịt, ướp muối và tình trạng chế biến.

Cách chọn và chế biến

Chọn đông lạnh trong trạng thái bảo quản lạnh·đông lạnh và bao bì không rò rỉ. Kiểm tra xem có phải sản phẩm đã rã đông không. Phân biệt nhãn mặn giữa cá và đóng hộp.

bảo quản và sử dụng trong nấu ăn

Các sản phẩm đóng hộp đã mở nắp nên được bảo quản trong tủ lạnh ở một hộp khác. Đối với Cá ngừ, thay vì chuẩn bị nhiều cùng một lúc, trước hết chuẩn bị lượng cần thiết cho món ăn sẽ tiện lợi hơn khi sử dụng.

Mẹo nấu ăn

Đây là tài liệu chính thức về vai trò chung của nhóm thực phẩm và chất dinh dưỡng, kiểm tra nhãn và nguyên tắc vệ sinh. Không có nghĩa là hàm lượng chi tiết của từng nguyên liệu hay tác dụng chữa bệnh.

Tìm nguyên liệu trên Coupang

Coupang là sàn mua sắm Hàn Quốc. Mô tả sản phẩm bằng tiếng Hàn và giá bằng won (KRW). Kiểm tra phạm vi giao hàng trước khi mua. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng từ các liên kết tiếp thị này.

Nguồn tham khảo

Đọc bản gốc tiếng Hàn ↗

Món ăn kèm

Cá ngừ xào sốt xì dầu →

Cá ngừ Gochujang hầm →