🌐 Tiếng Việt

Thịt bò

Thịt bò là loại thịt tạo vị sâu cho súp và món nướng. Thái ngang thớ phù hợp với mục đích sử dụng.

Thịt bò
Ảnh tham khảo; thành phẩm có thể khác. Ảnh: Samsule2 · CC BY-SA 4.0
Thịt và trứngChuẩn bị và bảo quảnSử dụng bàn

NUTRITION · RDA 10.4

Dinh dưỡng và tính theo khối lượng nguyên liệu

thịt bò (nhập khẩu · cổ vai (MoKshimSal) · tươi) · Trên 100 g phần ăn được

Năng lượng268 kcal
Protein16,98 g
Carbohydrate0,97 g
Chất béo21,31 g

Dinh dưỡng và tính toán →

Mục ghi giống, phần cắt hoặc trạng thái chế biến. Không đại diện mọi thực phẩm hay sản phẩm bán lẻ cùng tên.

Chuẩn bị bữa ăn với thực phẩm Chất đạm.

Thịt bò có thể được sử dụng trong chế độ ăn chọn nhiều loại thực phẩm Chất đạm. Chất đạm là thành phần cấu tạo cơ thể, như cơ bắp. Ăn kèm với Rau củ và ngũ cốc, và điều chỉnh lượng gia vị phù hợp với phần thịt, ướp muối và tình trạng chế biến.

Cách chọn và chế biến

Kiểm tra tình trạng lạnh·đông lạnh và hạn sử dụng. Đặt riêng thịt sống để nước thịt không chảy ra thực phẩm khác. Cắt ngang sợi cơ theo mục đích sử dụng.

bảo quản và sử dụng trong nấu ăn

Bảo quản thịt sống trong tủ lạnh để không bị rỉ nước thịt. Thịt bò sẽ tiện khi sử dụng nếu chuẩn bị lượng vừa đủ cho món ăn thay vì làm nhiều cùng một lúc.

nấu ăn an toàn

Không chỉ loại thịt mà còn tùy theo thịt nguyên miếng hay thịt băm mà nhiệt độ an toàn và thời gian nghỉ sau khi nấu khác nhau. Tham khảo bảng nhiệt độ nấu chính thức bên dưới và kiểm tra bằng nhiệt kế thực phẩm.

Mẹo nấu ăn

Đây là tài liệu chính thức về vai trò chung của nhóm thực phẩm và chất dinh dưỡng, kiểm tra nhãn và nguyên tắc vệ sinh. Không có nghĩa là hàm lượng chi tiết của từng nguyên liệu hay tác dụng chữa bệnh.

Tìm nguyên liệu trên Coupang

Coupang là sàn mua sắm Hàn Quốc. Mô tả sản phẩm bằng tiếng Hàn và giá bằng won (KRW). Kiểm tra phạm vi giao hàng trước khi mua. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng từ các liên kết tiếp thị này.

Nguồn tham khảo

Đọc bản gốc tiếng Hàn ↗

Món ăn kèm

thịt bò kho tương →

Bò xào sốt tương →

Thịt bò sốt ớt Hàn Quốc →