🌐 Tiếng Việt

FOOD NUTRITION · RDA 10.4

Đậu lăng (lentil) (màu nâu · khô)

Trên 100 g phần ăn được · Năng lượng 365 kcal

Hướng dẫn nguyên liệu →

Đậu lăng (lentil) (màu nâu · khô) · Trên 100 g phần ăn được
Dưỡng chất100 g
Năng lượng365 kcal
Nước9,2 g
Protein22,64 g
Chất béo1,52 g
Carbohydrate64,3 g
Đường1,56 g
Chất xơ14,9 g
Canxi72 mg
Sắt7,17 mg
Kali943 mg
Natri6 mg
Vitamin A2 μg RAE
Vitamin C2,19 mg
Vitamin D0 μg
Folate94 μg DFE
Vitamin K58,54 μg

Tính theo khối lượng

Nhập khối lượng ăn được ở trạng thái đã chọn. Công thức: giá trị trên 100 g × gam ÷ 100. Phân biệt vỏ, xương, cân sống và chín.

Giá trị quy đổi · 100 g

Năng lượng365 kcal
Nước9,2 g
Protein22,64 g
Chất béo1,52 g
Carbohydrate64,3 g
Đường1,56 g
Chất xơ14,9 g
Canxi72 mg
Sắt7,17 mg
Kali943 mg
Natri6 mg
Vitamin A2 μg RAE
Vitamin C2,19 mg
Vitamin D0 μg
Folate94 μg DFE
Vitamin K58,54 μg

Quy đổi giá trị tham khảo công theo khối lượng. Thiếu dữ liệu không phải bằng 0. Có thể khác thực phẩm thực tế hoặc món hoàn thành trong công thức liên kết.

Tìm nguyên liệu liên quan

Mua qua liên kết Coupang có thể tạo hoa hồng. Quốc gia khác dùng tìm kiếm Amazon. Dinh dưỡng sản phẩm bán lẻ xem trên bao bì.

Tìm trên Coupang ↗

Nguồn và cơ sở dữ liệu

Cơ sở thành phần thực phẩm chuẩn Hàn Quốc RDA 10.4 ↗

Phiên bản: 10.4 · Ngày lấy nguồn:

KOGL loại 1 · ghi nguồn

Mục thực phẩm trong nguồn

렌즈콩(렌틸콩), 갈색, 말린것 · 농진청('20) · DB 10.4

Mục ghi giống, phần cắt hoặc trạng thái chế biến. Không đại diện mọi thực phẩm hay sản phẩm bán lẻ cùng tên.