🌐 Tiếng Việt

FOOD NUTRITION · RDA 10.4

Quả bơ (sống)

Trên 100 g phần ăn được · Năng lượng 160 kcal

Hướng dẫn nguyên liệu →

Quả bơ (sống) · Trên 100 g phần ăn được
Dưỡng chất100 g
Năng lượng160 kcal
Nước73,23 g
Protein2 g
Chất béo14,66 g
Carbohydrate8,53 g
Đường0,66 g
Chất xơ6,7 g
Canxi12 mg
Sắt0,55 mg
Kali485 mg
Natri7 mg
Vitamin A5 μg RAE
Vitamin C10 mg
Vitamin D0 μg
Folate81 μg DFE
Vitamin KKhông có dữ liệu

Tính theo khối lượng

Nhập khối lượng ăn được ở trạng thái đã chọn. Công thức: giá trị trên 100 g × gam ÷ 100. Phân biệt vỏ, xương, cân sống và chín.

Giá trị quy đổi · 100 g

Năng lượng160 kcal
Nước73,23 g
Protein2 g
Chất béo14,66 g
Carbohydrate8,53 g
Đường0,66 g
Chất xơ6,7 g
Canxi12 mg
Sắt0,55 mg
Kali485 mg
Natri7 mg
Vitamin A5 μg RAE
Vitamin C10 mg
Vitamin D0 μg
Folate81 μg DFE
Vitamin KKhông có dữ liệu

Quy đổi giá trị tham khảo công theo khối lượng. Thiếu dữ liệu không phải bằng 0. Có thể khác thực phẩm thực tế hoặc món hoàn thành trong công thức liên kết.

Công thức tham khảo

Công thức là gợi ý nấu; bảng không phải dinh dưỡng món hoàn thành.

Tìm nguyên liệu liên quan

Mua qua liên kết Coupang có thể tạo hoa hồng. Quốc gia khác dùng tìm kiếm Amazon. Dinh dưỡng sản phẩm bán lẻ xem trên bao bì.

Tìm trên Coupang ↗

Nguồn và cơ sở dữ liệu

Cơ sở thành phần thực phẩm chuẩn Hàn Quốc RDA 10.4 ↗

Phiên bản: 10.4 · Ngày lấy nguồn:

KOGL loại 1 · ghi nguồn

Mục thực phẩm trong nguồn

아보카도, 생것 · USDA('18) · DB 10.4

Mục ghi giống, phần cắt hoặc trạng thái chế biến. Không đại diện mọi thực phẩm hay sản phẩm bán lẻ cùng tên.