🌐 Tiếng Việt

FOOD NUTRITION · RDA 10.4

đậu nành (vàng · khô)

Trên 100 g phần ăn được · Năng lượng 409 kcal

Hướng dẫn nguyên liệu →

đậu nành (vàng · khô) · Trên 100 g phần ăn được
Dưỡng chất100 g
Năng lượng409 kcal
Nước11,2 g
Protein36,21 g
Chất béo14,71 g
Carbohydrate32,99 g
Đường6,64 g
Chất xơ25,6 g
Canxi260 mg
Sắt6,66 mg
Kali1.838 mg
Natri2 mg
Vitamin A1 μg RAE
Vitamin C3,27 mg
Vitamin D0 μg
Folate180 μg DFE
Vitamin K22,73 μg

Tính theo khối lượng

Nhập khối lượng ăn được ở trạng thái đã chọn. Công thức: giá trị trên 100 g × gam ÷ 100. Phân biệt vỏ, xương, cân sống và chín.

Giá trị quy đổi · 100 g

Năng lượng409 kcal
Nước11,2 g
Protein36,21 g
Chất béo14,71 g
Carbohydrate32,99 g
Đường6,64 g
Chất xơ25,6 g
Canxi260 mg
Sắt6,66 mg
Kali1.838 mg
Natri2 mg
Vitamin A1 μg RAE
Vitamin C3,27 mg
Vitamin D0 μg
Folate180 μg DFE
Vitamin K22,73 μg

Quy đổi giá trị tham khảo công theo khối lượng. Thiếu dữ liệu không phải bằng 0. Có thể khác thực phẩm thực tế hoặc món hoàn thành trong công thức liên kết.

Công thức tham khảo

Công thức là gợi ý nấu; bảng không phải dinh dưỡng món hoàn thành.

Tìm nguyên liệu liên quan

Mua qua liên kết Coupang có thể tạo hoa hồng. Quốc gia khác dùng tìm kiếm Amazon. Dinh dưỡng sản phẩm bán lẻ xem trên bao bì.

Tìm trên Coupang ↗

Nguồn và cơ sở dữ liệu

Cơ sở thành phần thực phẩm chuẩn Hàn Quốc RDA 10.4 ↗

Phiên bản: 10.4 · Ngày lấy nguồn:

KOGL loại 1 · ghi nguồn

Mục thực phẩm trong nguồn

대두, 노란색, 말린것 · 농진청('14) · DB 10.4

Mục ghi giống, phần cắt hoặc trạng thái chế biến. Không đại diện mọi thực phẩm hay sản phẩm bán lẻ cùng tên.