🌐 Tiếng Việt

FOOD NUTRITION · RDA 10.4

Tôm (tôm gai · sống)

Trên 100 g phần ăn được · Năng lượng 71 kcal

Hướng dẫn nguyên liệu →

Tôm (tôm gai · sống) · Trên 100 g phần ăn được
Dưỡng chất100 g
Năng lượng71 kcal
Nước81,7 g
Protein15,2 g
Chất béo0,5 g
Carbohydrate0,6 g
ĐườngKhông có dữ liệu
Chất xơ0 g
Canxi196 mg
Sắt7,4 mg
KaliKhông có dữ liệu
NatriKhông có dữ liệu
Vitamin A0 μg RAE
Vitamin C0 mg
Vitamin DKhông có dữ liệu
FolateKhông có dữ liệu
Vitamin KKhông có dữ liệu

Tính theo khối lượng

Nhập khối lượng ăn được ở trạng thái đã chọn. Công thức: giá trị trên 100 g × gam ÷ 100. Phân biệt vỏ, xương, cân sống và chín.

Giá trị quy đổi · 100 g

Năng lượng71 kcal
Nước81,7 g
Protein15,2 g
Chất béo0,5 g
Carbohydrate0,6 g
ĐườngKhông có dữ liệu
Chất xơ0 g
Canxi196 mg
Sắt7,4 mg
KaliKhông có dữ liệu
NatriKhông có dữ liệu
Vitamin A0 μg RAE
Vitamin C0 mg
Vitamin DKhông có dữ liệu
FolateKhông có dữ liệu
Vitamin KKhông có dữ liệu

Quy đổi giá trị tham khảo công theo khối lượng. Thiếu dữ liệu không phải bằng 0. Có thể khác thực phẩm thực tế hoặc món hoàn thành trong công thức liên kết.

Công thức tham khảo

Công thức là gợi ý nấu; bảng không phải dinh dưỡng món hoàn thành.

Tìm nguyên liệu liên quan

Mua qua liên kết Coupang có thể tạo hoa hồng. Quốc gia khác dùng tìm kiếm Amazon. Dinh dưỡng sản phẩm bán lẻ xem trên bao bì.

Tìm trên Coupang ↗

Nguồn và cơ sở dữ liệu

Cơ sở thành phần thực phẩm chuẩn Hàn Quốc RDA 10.4 ↗

Phiên bản: 10.4 · Ngày lấy nguồn:

KOGL loại 1 · ghi nguồn

Mục thực phẩm trong nguồn

새우, 가시발새우, 생것 · 수('09) · DB 10.4

Mục ghi giống, phần cắt hoặc trạng thái chế biến. Không đại diện mọi thực phẩm hay sản phẩm bán lẻ cùng tên.