🌐 Tiếng Việt

FOOD NUTRITION · RDA 10.4

Hạt perilla (khô)

Trên 100 g phần ăn được · Năng lượng 530 kcal

Hướng dẫn nguyên liệu →

Hạt perilla (khô) · Trên 100 g phần ăn được
Dưỡng chất100 g
Năng lượng530 kcal
Nước4,6 g
Protein22,68 g
Chất béo39,74 g
Carbohydrate29,26 g
Đường1,46 g
Chất xơ22 g
Canxi391 mg
Sắt7,74 mg
Kali583 mg
Natri1 mg
Vitamin A3 μg RAE
Vitamin C0 mg
Vitamin D0 μg
Folate101 μg DFE
Vitamin K0 μg

Tính theo khối lượng

Nhập khối lượng ăn được ở trạng thái đã chọn. Công thức: giá trị trên 100 g × gam ÷ 100. Phân biệt vỏ, xương, cân sống và chín.

Giá trị quy đổi · 100 g

Năng lượng530 kcal
Nước4,6 g
Protein22,68 g
Chất béo39,74 g
Carbohydrate29,26 g
Đường1,46 g
Chất xơ22 g
Canxi391 mg
Sắt7,74 mg
Kali583 mg
Natri1 mg
Vitamin A3 μg RAE
Vitamin C0 mg
Vitamin D0 μg
Folate101 μg DFE
Vitamin K0 μg

Quy đổi giá trị tham khảo công theo khối lượng. Thiếu dữ liệu không phải bằng 0. Có thể khác thực phẩm thực tế hoặc món hoàn thành trong công thức liên kết.

Tìm nguyên liệu liên quan

Mua qua liên kết Coupang có thể tạo hoa hồng. Quốc gia khác dùng tìm kiếm Amazon. Dinh dưỡng sản phẩm bán lẻ xem trên bao bì.

Tìm trên Coupang ↗

Nguồn và cơ sở dữ liệu

Cơ sở thành phần thực phẩm chuẩn Hàn Quốc RDA 10.4 ↗

Phiên bản: 10.4 · Ngày lấy nguồn:

KOGL loại 1 · ghi nguồn

Mục thực phẩm trong nguồn

들깨, 말린것 · 농진청('13) · DB 10.4

Mục ghi giống, phần cắt hoặc trạng thái chế biến. Không đại diện mọi thực phẩm hay sản phẩm bán lẻ cùng tên.