🌐 Tiếng Việt

FOOD NUTRITION · RDA 10.4

Đậu đỏ (sống)

Trên 100 g phần ăn được · Năng lượng 174 kcal

Hướng dẫn nguyên liệu →

Đậu đỏ (sống) · Trên 100 g phần ăn được
Dưỡng chất100 g
Năng lượng174 kcal
Nước56,1 g
Protein8,8 g
Chất béo0,86 g
Carbohydrate32,35 g
Đường1,65 g
Chất xơ14,1 g
Canxi49 mg
Sắt3,11 mg
Kali730 mg
Natri0 mg
Vitamin A4 μg RAE
Vitamin C2,12 mg
Vitamin D0 μg
Folate63 μg DFE
Vitamin K1,69 μg

Tính theo khối lượng

Nhập khối lượng ăn được ở trạng thái đã chọn. Công thức: giá trị trên 100 g × gam ÷ 100. Phân biệt vỏ, xương, cân sống và chín.

Giá trị quy đổi · 100 g

Năng lượng174 kcal
Nước56,1 g
Protein8,8 g
Chất béo0,86 g
Carbohydrate32,35 g
Đường1,65 g
Chất xơ14,1 g
Canxi49 mg
Sắt3,11 mg
Kali730 mg
Natri0 mg
Vitamin A4 μg RAE
Vitamin C2,12 mg
Vitamin D0 μg
Folate63 μg DFE
Vitamin K1,69 μg

Quy đổi giá trị tham khảo công theo khối lượng. Thiếu dữ liệu không phải bằng 0. Có thể khác thực phẩm thực tế hoặc món hoàn thành trong công thức liên kết.

Tìm nguyên liệu liên quan

Mua qua liên kết Coupang có thể tạo hoa hồng. Quốc gia khác dùng tìm kiếm Amazon. Dinh dưỡng sản phẩm bán lẻ xem trên bao bì.

Tìm trên Coupang ↗

Nguồn và cơ sở dữ liệu

Cơ sở thành phần thực phẩm chuẩn Hàn Quốc RDA 10.4 ↗

Phiên bản: 10.4 · Ngày lấy nguồn:

KOGL loại 1 · ghi nguồn

Mục thực phẩm trong nguồn

강낭콩, 생것 · 농진청('13) · DB 10.4

Mục ghi giống, phần cắt hoặc trạng thái chế biến. Không đại diện mọi thực phẩm hay sản phẩm bán lẻ cùng tên.