🌐 Tiếng Việt

FOOD NUTRITION · RDA 10.4

Rong biển kombu (khô)

Trên 100 g phần ăn được · Năng lượng 110 kcal

Hướng dẫn nguyên liệu →

Rong biển kombu (khô) · Trên 100 g phần ăn được
Dưỡng chất100 g
Năng lượng110 kcal
Nước12,3 g
Protein7,4 g
Chất béo1,1 g
Carbohydrate45,2 g
ĐườngKhông có dữ liệu
Chất xơKhông có dữ liệu
Canxi708 mg
Sắt6,3 mg
Kali7.500 mg
Natri3.100 mg
Vitamin A48 μg RAE
Vitamin C18 mg
Vitamin DKhông có dữ liệu
FolateKhông có dữ liệu
Vitamin KKhông có dữ liệu

Tính theo khối lượng

Nhập khối lượng ăn được ở trạng thái đã chọn. Công thức: giá trị trên 100 g × gam ÷ 100. Phân biệt vỏ, xương, cân sống và chín.

Giá trị quy đổi · 100 g

Năng lượng110 kcal
Nước12,3 g
Protein7,4 g
Chất béo1,1 g
Carbohydrate45,2 g
ĐườngKhông có dữ liệu
Chất xơKhông có dữ liệu
Canxi708 mg
Sắt6,3 mg
Kali7.500 mg
Natri3.100 mg
Vitamin A48 μg RAE
Vitamin C18 mg
Vitamin DKhông có dữ liệu
FolateKhông có dữ liệu
Vitamin KKhông có dữ liệu

Quy đổi giá trị tham khảo công theo khối lượng. Thiếu dữ liệu không phải bằng 0. Có thể khác thực phẩm thực tế hoặc món hoàn thành trong công thức liên kết.

Tìm nguyên liệu liên quan

Mua qua liên kết Coupang có thể tạo hoa hồng. Quốc gia khác dùng tìm kiếm Amazon. Dinh dưỡng sản phẩm bán lẻ xem trên bao bì.

Tìm trên Coupang ↗

Nguồn và cơ sở dữ liệu

Cơ sở thành phần thực phẩm chuẩn Hàn Quốc RDA 10.4 ↗

Phiên bản: 10.4 · Ngày lấy nguồn:

KOGL loại 1 · ghi nguồn

Mục thực phẩm trong nguồn

다시마, 말린것 · 수('09) · DB 10.4

Mục ghi giống, phần cắt hoặc trạng thái chế biến. Không đại diện mọi thực phẩm hay sản phẩm bán lẻ cùng tên.