🌐 Tiếng Việt

FOOD NUTRITION · RDA 10.4

Hạt lanh (xào)

Trên 100 g phần ăn được · Năng lượng 540 kcal

Hướng dẫn nguyên liệu →

Hạt lanh (xào) · Trên 100 g phần ăn được
Dưỡng chất100 g
Năng lượng540 kcal
Nước0,8 g
Protein21,8 g
Chất béo43,3 g
Carbohydrate30,4 g
Đường0,9 g
Chất xơ23,8 g
Canxi210 mg
SắtKhông có dữ liệu
Kali760 mg
Natri70 mg
Vitamin A1 μg RAE
Vitamin CKhông có dữ liệu
Vitamin DKhông có dữ liệu
Folate45 μg DFE
Vitamin K7 μg

Tính theo khối lượng

Nhập khối lượng ăn được ở trạng thái đã chọn. Công thức: giá trị trên 100 g × gam ÷ 100. Phân biệt vỏ, xương, cân sống và chín.

Giá trị quy đổi · 100 g

Năng lượng540 kcal
Nước0,8 g
Protein21,8 g
Chất béo43,3 g
Carbohydrate30,4 g
Đường0,9 g
Chất xơ23,8 g
Canxi210 mg
SắtKhông có dữ liệu
Kali760 mg
Natri70 mg
Vitamin A1 μg RAE
Vitamin CKhông có dữ liệu
Vitamin DKhông có dữ liệu
Folate45 μg DFE
Vitamin K7 μg

Quy đổi giá trị tham khảo công theo khối lượng. Thiếu dữ liệu không phải bằng 0. Có thể khác thực phẩm thực tế hoặc món hoàn thành trong công thức liên kết.

Tìm nguyên liệu liên quan

Mua qua liên kết Coupang có thể tạo hoa hồng. Quốc gia khác dùng tìm kiếm Amazon. Dinh dưỡng sản phẩm bán lẻ xem trên bao bì.

Tìm trên Coupang ↗

Nguồn và cơ sở dữ liệu

Cơ sở thành phần thực phẩm chuẩn Hàn Quốc RDA 10.4 ↗

Phiên bản: 10.4 · Ngày lấy nguồn:

KOGL loại 1 · ghi nguồn

Mục thực phẩm trong nguồn

아마씨, 볶은것 · JAPAN('20) · DB 10.4

Mục ghi giống, phần cắt hoặc trạng thái chế biến. Không đại diện mọi thực phẩm hay sản phẩm bán lẻ cùng tên.