🌐 Tiếng Việt

FOOD NUTRITION · RDA 10.4

rong biển (khô)

Trên 100 g phần ăn được · Năng lượng 150 kcal

Hướng dẫn nguyên liệu →

rong biển (khô) · Trên 100 g phần ăn được
Dưỡng chất100 g
Năng lượng150 kcal
Nước6,3 g
Protein20,31 g
Chất béo4,83 g
Carbohydrate43,65 g
Đường0 g
Chất xơ35,6 g
Canxi1.109 mg
Sắt6,1 mg
Kali432 mg
Natri7.535 mg
Vitamin A515 μg RAE
Vitamin C0 mg
Vitamin D0 μg
Folate283 μg DFE
Vitamin K1.542,68 μg

Tính theo khối lượng

Nhập khối lượng ăn được ở trạng thái đã chọn. Công thức: giá trị trên 100 g × gam ÷ 100. Phân biệt vỏ, xương, cân sống và chín.

Giá trị quy đổi · 100 g

Năng lượng150 kcal
Nước6,3 g
Protein20,31 g
Chất béo4,83 g
Carbohydrate43,65 g
Đường0 g
Chất xơ35,6 g
Canxi1.109 mg
Sắt6,1 mg
Kali432 mg
Natri7.535 mg
Vitamin A515 μg RAE
Vitamin C0 mg
Vitamin D0 μg
Folate283 μg DFE
Vitamin K1.542,68 μg

Quy đổi giá trị tham khảo công theo khối lượng. Thiếu dữ liệu không phải bằng 0. Có thể khác thực phẩm thực tế hoặc món hoàn thành trong công thức liên kết.

Tìm nguyên liệu liên quan

Mua qua liên kết Coupang có thể tạo hoa hồng. Quốc gia khác dùng tìm kiếm Amazon. Dinh dưỡng sản phẩm bán lẻ xem trên bao bì.

Tìm trên Coupang ↗

Nguồn và cơ sở dữ liệu

Cơ sở thành phần thực phẩm chuẩn Hàn Quốc RDA 10.4 ↗

Phiên bản: 10.4 · Ngày lấy nguồn:

KOGL loại 1 · ghi nguồn

Mục thực phẩm trong nguồn

미역, 말린것 · 농진청('17) · DB 10.4

Mục ghi giống, phần cắt hoặc trạng thái chế biến. Không đại diện mọi thực phẩm hay sản phẩm bán lẻ cùng tên.