🌐 Tiếng Việt

FOOD NUTRITION · RDA 10.4

chanh (sống)

Trên 100 g phần ăn được · Năng lượng 36 kcal

Hướng dẫn nguyên liệu →

chanh (sống) · Trên 100 g phần ăn được
Dưỡng chất100 g
Năng lượng36 kcal
Nước89,6 g
Protein0,71 g
Chất béo0,08 g
Carbohydrate9,27 g
Đường2,25 g
Chất xơ1,1 g
Canxi32 mg
Sắt0,1 mg
Kali122 mg
Natri2 mg
Vitamin A0 μg RAE
Vitamin C52,07 mg
Vitamin D0 μg
Folate40 μg DFE
Vitamin K0 μg

Tính theo khối lượng

Nhập khối lượng ăn được ở trạng thái đã chọn. Công thức: giá trị trên 100 g × gam ÷ 100. Phân biệt vỏ, xương, cân sống và chín.

Giá trị quy đổi · 100 g

Năng lượng36 kcal
Nước89,6 g
Protein0,71 g
Chất béo0,08 g
Carbohydrate9,27 g
Đường2,25 g
Chất xơ1,1 g
Canxi32 mg
Sắt0,1 mg
Kali122 mg
Natri2 mg
Vitamin A0 μg RAE
Vitamin C52,07 mg
Vitamin D0 μg
Folate40 μg DFE
Vitamin K0 μg

Quy đổi giá trị tham khảo công theo khối lượng. Thiếu dữ liệu không phải bằng 0. Có thể khác thực phẩm thực tế hoặc món hoàn thành trong công thức liên kết.

Công thức tham khảo

Công thức là gợi ý nấu; bảng không phải dinh dưỡng món hoàn thành.

Tìm nguyên liệu liên quan

Mua qua liên kết Coupang có thể tạo hoa hồng. Quốc gia khác dùng tìm kiếm Amazon. Dinh dưỡng sản phẩm bán lẻ xem trên bao bì.

Tìm trên Coupang ↗

Nguồn và cơ sở dữ liệu

Cơ sở thành phần thực phẩm chuẩn Hàn Quốc RDA 10.4 ↗

Phiên bản: 10.4 · Ngày lấy nguồn:

KOGL loại 1 · ghi nguồn

Mục thực phẩm trong nguồn

레몬, 생것 · 농진청('14) · DB 10.4

Mục ghi giống, phần cắt hoặc trạng thái chế biến. Không đại diện mọi thực phẩm hay sản phẩm bán lẻ cùng tên.